timoré

tính từ
  1. rụt rè, sợ sệt
    • Caractère timoré
      tính rụt rè, tính sợ sệt
  2. quá thận trọng
  3. (tôn giáo, từ , nghĩa ) sợ phải tội
danh từ giống đực
  1. kẻ rụt rè, kẻ sợ sệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

timoré
Un jeune garçon timoré se cache derrière sa mère.