hardi

tính từ
  1. gan dạ, táo bạo, mạnh dạn
    • Un militant hardi
      một chiến sĩ gan dạ
    • Une plume hardie
      một ngòi bút mạnh dạn
    • Un projet hardi
      một đề án táo bạo
  2. (nghĩa xấu) liều lĩnh; xấc xược, lấc cấc
    • Qui te rend si hardi?
      ai khiến mày liều lĩnh như thế?
    • Un hardi gamin
      một đứa bé lấc cấc
    • Propos hardis
      những lời xấc xược
    • hardi!
      mạnh dạn lên!; cố lên!
    • Hardi! camarades
      các đồng chí, cố lên!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

hardi
Le chevalier hardi traverse le pont-levis du château.