tomer

Học thuật
Thân thiện
tomer

Le relieur tomer les feuilles pour en faire un livre.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ (Ngành in):
    • Chia thành tập: Hành động phân chia một tài liệu dài, thườngmột cuốn sách hoặc bản thảo, thành các phần nhỏ hơn gọi là tập.
    • Ghi số tập vào: Hành động đánh dấu hoặc ghi số thứ tự cho các tập đã được chia.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut tomer ce manuscrit avant l'impression. (Cần phải chia bản thảo này thành các tập trước khi in.)
    • Le typographe a commencé à tomer les épreuves. (Người sắp chữ đã bắt đầu ghi số tập vào các bản in thử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tomer un ouvrage": chia một tác phẩm thành tập.
    • L'éditeur a décidé de tomer l'ouvrage en trois parties. (Nhà xuất bản đã quyết định chia tác phẩm thành ba tập.)
Biến thể từ gần giống
  • Tomaison (danh từ): sự chia thành tập; số tập của một ấn phẩm.
    • La tomaison de cette encyclopédie est complexe. (Việc chia tập của bộ bách khoa toàn thư này rất phức tạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Diviser en tomes: chia thành các tập.
  • Paginer par tome: đánh số trang theo từng tập.
tomer

Le relieur tomer les feuilles pour en faire un livre.

ngoại động từ (ngành in)
  1. chia thành tập
  2. ghi số tập vào