tiểu

Học thuật
Thân thiện
tiểu

Chú tiểu quét sân chùa vào buổi sáng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hộp bằng sành để đựng hài cốt: Một loại hộp nhỏ, thường làm bằng sành, dùng để đựng bảo quản xương cốt của người đã khuất sau khi cải táng.
    • Người còn ít tuổi đi tu trong Phật giáo: Chỉ một chú hoặc người còn trẻ tuổi mới xuất gia, thường làm các công việc phụ giúp trong chùa.
  2. Động từ:

    • Bài tiết nước tiểu ra khỏi cơ thể: Hành động đào thải chất lỏng thừa (nước tiểu) từ bàng quang ra ngoài qua đường tiết niệu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Sau khi cải táng, hài cốt của cụ được đặt vào một cái tiểu sành rồi mới đem chôn cất.
    • Chú tiểu mới vào chùa đang quét sân học kinh kệ.
  • Động từ:

    • Đứa trẻ nói với mẹ: "Con muốn tiểu".
    • Ông ấy vội vàng vào nhà vệ sinh để tiểu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiểu bậy" / "tiểu bừa": Hành động tiểu tiện không đúng nơi quy định, ra nơi công cộng.
    • Không nên tiểu bừa ra hè phố làm mất vệ sinh môi trường.
Biến thể từ liên quan
  • Tiểu tiện (động từ): Cách nói trang trọng hơn của động từ "tiểu", chỉ hành động bài tiết nước tiểu.

    • Bệnh nhân gặp khó khăn trong việc tiểu tiện.
  • Nước tiểu (danh từ): Chất lỏng được bài tiết ra từ thận, chứa các chất cặn bã của cơ thể.

    • Bác sĩ yêu cầu xét nghiệm nước tiểu để chẩn đoán bệnh.
  • Chú tiểu (danh từ): Cách gọi thân mật, quen thuộc đối với người đi tu từ nhỏ.

    • Chú tiểu đó rất chăm chỉ hiền lành.
Từ đồng nghĩa
  • Đái (động từ): Từ đồng nghĩa thông tục, ít trang trọng hơn "tiểu".
  • Giải (động từ): Từ Hán Việt, có nghĩa tương tự, thường dùng trong các từ ghép Hán Việt ( dụ: bài tiết, tiểu giải).
Lưu ý về từ đồng âm

Từ "tiểu" này một từ thuần Việt/Hán Việt nhiều nghĩa khác biệt. Cần phân biệt với từ "tiểu" trong các từ ghép Hán Việt khác (như tiểu học, tiểu thuyết, tiểu tiết) - trong những trường hợp đó, "tiểu" một yếu tố Hán Việt có nghĩa là "nhỏ, ", không phải một từ độc lập như các định nghĩa trên.

tiểu

Chú tiểu quét sân chùa vào buổi sáng.

  1. d. Hộp bằng sành để dựng cốt người chết khi cải táng.
  2. d. Người còn ít tuổi đi tu Phật giáo: Chú tiểu.
  3. đg. Tiểu tiện: Nước tiểu; Đi tiểu.