tiêu

  1. d. Cây chuối : Thánh thót tàu tiêu mấy hạt mưa (Hồ Xuân Hương).
  2. d. Loài cây cùng họ với trầu, hạt vị cay dùng làm gia vị.
  3. d. ống sáo : Tiếng tiêu.
  4. d. Vật cắm làm mốc để đánh dấu địa giới : Cắm tiêu.
  5. đg. 1. Nói thức ăn biến hóa để một phần thành chất nuôi cơ thể : Thịt mỡ món ăn khó tiêu. 2. Dùng tiền : Tiêu tính toán. 3. Cho thấm hay chảy xuống dưới mặt đất : Cống khá lớn, tiêu nhanh được nước. 4. Mất hẳn, tan đi : Xác chôn đã lâu, tiêu hết thịt ; Đi lang thang để tiêu sầu. Tiêu sự nghiệp. Mất hết uy tín (thtục).
  6. Bản Mẫu vật để nghiên cứu : Tiêu bản thực vật.
  7. BiểU đủ những đặc tính để thay mặt cho một số đông : Hai Trưng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tiêu
Một đầu bếp rắc hạt tiêu đen vào món súp.