tiêu

Học thuật
Thân thiện
tiêu

Một đầu bếp rắc hạt tiêu đen vào món súp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cây chuối (cổ văn): Một loại cây, thường chỉ cây chuối trong ngôn ngữ cổ hoặc thơ ca.
    • Hạt tiêu: Loại cây cùng họ với trầu, hạt vị cay dùng làm gia vị.
    • Ống sáo: Một nhạc cụ thổi, thường làm bằng trúc.
    • Vật làm mốc, cọc tiêu: Vật được cắm xuống để đánh dấu ranh giới hoặc vị trí.
  2. Động từ:

    • Tiêu hóa: Quá trình biến đổi thức ăn trong cơ thể để hấp thụ chất dinh dưỡng.
    • Tiêu dùng, sử dụng tiền: Hành động dùng tiền để mua sắm, thanh toán.
    • Tiêu thoát, rút nước: Làm cho nước thấm hoặc chảy đi, không đọng lại.
    • Tiêu tan, mất đi: Trở nên hết, không còn tồn tại nữa.
  3. Tính từ (trong một số tổ hợp): Dùng trong các cụm từ chuyên ngành.

    • Tiêu bản: Mẫu vật được lưu giữ để nghiên cứu.
    • Tiêu biểu: đủ đặc tính để đại diện, điển hình cho một nhóm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Thánh thót tàu tiêu mấy hạt mưa. ( chuối kêu lách tách dưới vài hạt mưa.)
    • Món ăn này cần thêm một ít tiêu cho thơm.
    • Tiếng tiêu vi vút trong đêm thanh vắng.
    • Họ cắm tiêu để phân định ranh đất.
  • Động từ:

    • Đồ ăn nhiều dầu mỡ thường khó tiêu.
    • Anh ấy tiêu tiền rất kế hoạch.
    • Hệ thống cống rãnh giúp tiêu nước nhanh sau cơn mưa.
    • Nỗi buồn của ấy rồi cũng sẽ tiêu theo thời gian.
  • Tính từ (trong tổ hợp):

    • Bảo tàng lưu giữ nhiều tiêu bản côn trùng quý.
    • ấy một học sinh tiêu biểu của trường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiêu sự nghiệp": Làm mất hết sự nghiệp, danh tiếng.

    • Một quyết định sai lầm có thể khiến anh ta tiêu sự nghiệp.
  • "Tiêu điều" (từ Hán Việt): Chỉ cảnh vật hoang vu, xơ xác, ít người qua lại.

    • Phố xá tiêu điều trong những ngày giãn cách.
Biến thể từ gần giống
  • Tiêu hóa (động từ): Quá trình tiêu.
  • Tiêu dùng (động từ): Hành động tiêu.
  • Tiêu tan (động từ): Trạng thái tiêu hoàn toàn.
  • Tiêu điểm (danh từ): Điểm hội tụ, trung tâm của sự chú ý.
  • Tiêu chuẩn (danh từ): Chuẩn mực được đặt ra.
  • Tiêu cực (tính từ): Mặt trái, mặt không tốt; thái độ thiếu nhiệt tình.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (hạt tiêu): Hồ tiêu.
  • Động từ (tiêu hóa): Hấp thụ, chuyển hóa (trong một khía cạnh nào đó).
  • Động từ (tiêu dùng): Xài, chi tiêu, sử dụng.
  • Động từ (tiêu tan): Biến mất, tan biến.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tiêu hết: Dùng hết, làm cho hết.
    • Anh ta tiêu hết số tiền tiết kiệm chỉ trong một tháng.
  • Tiêu điêu (từ cổ, thơ ca): Chỉ sự lưu lạc, phiêu bạt hoặc cảnh vật hiu quạnh.
    • Cuộc sống tiêu điêu nơi đất khách.
Thành ngữ liên quan
  • "Tiền vào nhà khó như gió vào nhà trống, tiền ra nhà khó tựa cống không hơi": Ý nói tiền kiếm được rất khó khăn nhưng tiêu thì lại rất dễ dàng nhanh chóng.
  • "Ăn không tiêu": Không tiêu hóa được thức ăn; (nghĩa bóng) cảm thấy bức xúc, khó chịu một điều đó.
    • Nghe lời nói của anh ấy, tôi thật sự ăn không tiêu.
tiêu

Một đầu bếp rắc hạt tiêu đen vào món súp.

  1. d. Cây chuối : Thánh thót tàu tiêu mấy hạt mưa (Hồ Xuân Hương).
  2. d. Loài cây cùng họ với trầu, hạt vị cay dùng làm gia vị.
  3. d. ống sáo : Tiếng tiêu.
  4. d. Vật cắm làm mốc để đánh dấu địa giới : Cắm tiêu.
  5. đg. 1. Nói thức ăn biến hóa để một phần thành chất nuôi cơ thể : Thịt mỡ món ăn khó tiêu. 2. Dùng tiền : Tiêu tính toán. 3. Cho thấm hay chảy xuống dưới mặt đất : Cống khá lớn, tiêu nhanh được nước. 4. Mất hẳn, tan đi : Xác chôn đã lâu, tiêu hết thịt ; Đi lang thang để tiêu sầu. Tiêu sự nghiệp. Mất hết uy tín (thtục).
  6. Bản Mẫu vật để nghiên cứu : Tiêu bản thực vật.
  7. BiểU đủ những đặc tính để thay mặt cho một số đông : Hai Trưng