tiu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Một loại nhạc cụ bằng đồng, hình dạng giống như cái bát úp: Thường được thầy cúng sử dụng trong các nghi lễ, đánh cùng với thanh la (cảnh). Đây là một nhạc cụ cổ truyền.
Động từ:
- Đánh mạnh quả bóng cho sạt lưới đối phương: Một động tác kỹ thuật trong các môn thể thao sử dụng vợt như quần vợt hoặc bóng bàn, nhằm tạo ra đường bóng mạnh và nhanh.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Trong buổi lễ, thầy cúng vừa đọc chú vừa gõ tiu.
- Âm thanh của chiếc tiu vang lên cùng với tiếng cảnh tạo nên không khí trang nghiêm.
Động từ:
- Vận động viên tiu một quả bóng rất mạnh, đối thủ không kịp phản ứng.
- Để giành điểm, anh ấy đã tiu quả bóng sát mép bàn.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tiu bóng": Cụm từ thường dùng trong thể thao để chỉ hành động đánh bóng mạnh theo kiểu drive.
- Anh ta có cú tiu bóng rất uy lực ở bên trái.
Biến thể và từ gần giống
- Cảnh: Một nhạc cụ gõ bằng đồng khác, thường được sử dụng cùng với tiu trong các nghi lễ.
- Drive (từ tiếng Anh): Thuật ngữ tương đương với nghĩa động từ của tiu trong thể thao.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Cồng chiêng (loại nhạc cụ gõ bằng đồng có hình dáng và chức năng tương tự, nhưng thường lớn hơn).
- Động từ: Đập bóng, đánh bạt (các động tác tấn công mạnh trong thể thao, nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa về kỹ thuật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Không có cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được ghi nhận cho từ này.
Thành ngữ liên quan
- "Khi cảnh, khi tiu, khi chũm choẹ": Thành ngữ/câu thơ cổ miêu tả âm thanh của nhiều loại nhạc cụ gõ khác nhau trong một buổi lễ, cho thấy tiu là một phần của dàn nhạc nghi lễ truyền thống.
- d. Nhạc cụ bằng đồng hình cái bát úp, thầy cúng thường dùng để đánh cùng với cảnh: Khi cảnh, khi tiu khi chũm choẹ (thơ cổ).
- đg. Đánh mạnh qủa bóng cho sạt lưới, trong cuộc chơi quần vợt hay chơi bóng bàn.