toạc

  1. đgt. Rách, xước ra, thường theo chiều dài: áo toạc vai Gai cào toạc da.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

toạc
Áo anh ấy bị toạc ở vai sau khi vướng vào đinh.