toẽ

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chia ra thành nhiều nhánh, nhiều ngả: "toẽ" chỉ hành động hoặc trạng thái của một vật thể tách ra thành hai hay nhiều phần, thường theo hình dạng chẻ đôi hoặc phân nhánh.
    • Mở rộng ra, xòe ra: Trong một số ngữ cảnh, "toẽ" mô tả sự lan rộng hoặc bung ra của các bộ phận, như đuôi chim hoặc cành cây.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đuôi chim tõe ra khi bay. (Đuôi chim xòe rộng ra thành nhiều nhánh khi bay.)
    • Cành cây tõe ra hai hướng. (Cành cây chia làm hai nhánh theo hai phía khác nhau.)
    • Ngón tay ấy tõe ra khi ấy vẫy tay chào. (Các ngón tay xòe rộng ra khi ấy vẫy tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "toẽ ra": cụm từ nhấn mạnh hướng hoặc kết quả của sự phân nhánh.
    • Con đường tõe ra hai nhánh trước mặt chúng tôi. (Con đường chia làm hai ngảphía trước.)
  • "toẽ nhánh": hành động mọc hoặc phân chia thành các nhánh nhỏ.
    • Cây đa già tõe nhánh khắp nơi. (Cây đa già mọc ra nhiều nhánh rộng khắp.)
Biến thể từ gần giống
  • Chẻ (động từ): tách ra thành hai hay nhiều phần bằng cách cắt hoặc bổ.
    • Chẻ củi ra làm đôi. (Bổ củi thành hai phần.)
  • Phân nhánh (động từ): chia thành các nhánh, thường dùng trong sinh học hoặc kỹ thuật.
    • Mạch máu phân nhánh khắp cơ thể. (Mạch máu chia ra nhiều nhánh nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Xòe: mở rộng ra, trải ra theo hình dạng phẳng hoặc hình quạt.
    • Con công xòe đuôi để khoe vẻ đẹp. (Con công xòe rộng đuôi ra.)
  • Chia: tách ra thành nhiều phần.
    • Sông chia làm hai nhánh. (Dòng sông tách thành hai ngả.)
  • Bung: mở ra đột ngột, thường nói về vật dẻo hoặc đàn hồi.
    • Dây thun bung ra. (Dây thun giãn ra đột ngột.)
Thành ngữ liên quan
  • Toẽ như đuôi công: miêu tả sự xòe rộng, đẹp mắt, thường dùng để nói về hình dáng hoặc sự bung tỏa.
    • Chiếc váy xòe tõe như đuôi công trong điệu múa. (Chiếc váy xòe rộng đẹp mắt.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "toẽ"

toẽ
Chim sẻ đậu trên cành cây, cái đuôi của nó toẽ ra như một chiếc quạt nhỏ.