toét

  1. t. Nói mắt đau, đỏ, luôn luôn ướt.
  2. t. Nát bét : Giẫm quả chuối toét ra.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

toét
Mắt em bé bị toét vì khóc nhiều.