tóe
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Bắn vung ra, bắn tóe ra nhiều phía: Chỉ hành động của chất lỏng, chất nhão, hoặc những vật nhỏ bị tác động mạnh khiến chúng bắn ra xung quanh một cách nhanh và rộng.
- Tản ra, bay tán loạn ra các phía (do hoảng sợ): Chỉ hành động của một nhóm đông (thường là chim chóc, động vật hoặc người) đột ngột phân tán, chạy hoặc bay tán loạn ra nhiều hướng khác nhau vì bị giật mình, sợ hãi.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa bắn vung ra):
- Xe máy phóng qua vũng nước, bùn toé lên khắp đường.
- Khi cắt hành tây, nước mắt có thể toé ra.
- Đứa trẻ nghịch nước, toé ướt cả quần áo.
- Động từ (nghĩa tản ra do hoảng sợ):
- Tiếng động lớn làm đàn chim trên cây toé lên trời.
- Nghe thấy tiếng còi báo động, mọi người toé ra khỏi tòa nhà.
Các cách sử dụng nâng cao
- "toé loe": Thường dùng để nhấn mạnh mức độ bắn tóe mạnh, lan rộng và không kiểm soát.
- Mưa lớn khiến nước toé loe khắp sân.
- "toé khói": (Nghĩa bóng) Diễn tả trạng thái làm việc, suy nghĩ hoặc vận hành với cường độ rất cao, đến mức như có thể bốc khói.
- Làm việc liên tục, đầu óc anh ấy gần như toé khói.
Biến thể và từ gần giống
- Toé ra (cụm động từ): Cách dùng phổ biến, nhấn mạnh kết quả của hành động bắn ra hoặc tản ra.
- Bắn tung tóe: Cụm từ đồng nghĩa, diễn tả mạnh hơn hành động bắn ra nhiều phía.
- Văng: Có nghĩa tương tự nhưng thường chỉ vật thể rắn, nhỏ bị bắn ra với lực mạnh (ví dụ: đá văng, mảnh thủy tinh văng).
- Tán loạn: Từ gần nghĩa với nghĩa thứ hai của "toé", chỉ sự hỗn loạn, chạy tứ tán.
Từ đồng nghĩa
- Bắn (vung ra).
- Văng (tung ra).
- Tản (ra).
- Phân tán.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Toé lên: Nhấn mạnh hướng bắn lên trên hoặc hành động đột ngột.
- Nước sôi toé lên khi đổ mì vào.
- Toé ra: Nhấn mạnh sự lan tỏa ra xung quanh.
- Tin đồn toé ra khắp nơi.
Thành ngữ liên quan
- Đầu toé máu: (Nghĩa bóng) Diễn tả tình trạng rất đau đầu, căng thẳng hoặc vật lộn với một vấn đề khó khăn.
- Bài toán này khó quá, nghĩ đầu toé máu mà chưa ra.
- toé đgt. 1. Bắn vung ra khắp các phía: Nước toé ra Bùn toé khắp người. 2. Tản nhanh ra các phía, do hốt hoảng: Nghe súng nổ, đàn chim bay toé lên.