toaster

/toustə/
Học thuật
Thân thiện
toaster

A child puts two slices of bread into the toaster.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • nướng bánh mì (thiết bị nhà bếp): Một thiết bị điện nhỏ trong nhà bếp dùng để làm nóng, làm khô làm chín bánh mì, tạo ra bánh mì nướng (toast).
    • Người nâng cốc chúc mừng: (Nghĩa , ít dùng) Người đề xuất hoặc dẫn dắt một lời chúc mừng bằng cách nâng cốc trong một bữa tiệc hoặc sự kiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ (thiết bị):
    • I put two slices of bread in the toaster. (Tôi cho hai lát bánh mì vào nướng bánh mì.)
    • The toaster popped up when the bread was ready. ( nướng bánh mì bật lên khi bánh đã chín.)
  • Danh từ (người):
    • He was the toaster at the wedding, giving a beautiful speech. (Anh ấy người nâng cốc chúc mừng tại đám cưới, đọc một bài phát biểu tuyệt vời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Toaster oven": nướng bánh mì kiểu nhỏ, có thể thực hiện nhiều chức năng hơn một chiếc toaster thông thường, như nướng hoặc nướng bánh.
    • She baked a small pizza in the toaster oven. ( ấy đã nướng một chiếc bánh pizza nhỏ trong nướng bánh mì kiểu .)
Biến thể từ gần giống
  • Toast (n): Bánh mì nướng.
    • I like my toast with butter. (Tôi thích bánh mì nướng của tôi với .)
  • Toast (v): Nướng bánh mì.
    • Please toast the bread for breakfast. (Hãy nướng bánh mì cho bữa sáng.)
  • Toasting (n): Hành động nướng bánh mì hoặc hành động nâng cốc chúc mừng.
Từ đồng nghĩa
  • Bread toaster: nướng bánh mì (cách gọi nghĩa hơn).
  • Toast-maker: Máy làm bánh mì nướng.
toaster

A child puts two slices of bread into the toaster.

danh từ
  1. người nướng bánh
  2. nướng bánh
  3. người nâng cốc chúc mừng

Từ gần giống