toison

Học thuật
Thân thiện
toison

L'enfant a une blonde toison qui brille au soleil.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Lông cừu: Chỉ bộ lông dày, xoăn của con cừu, đặc biệt là khi còn mọc trên da.
    • (Thân mật) Mái tóc dày, xoăn như len: Cách nói ví von, hình tượng để chỉ mái tóc dày bồng bềnh của một người.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La toison du mouton est tondue au printemps. (Lông cừu được xén vào mùa xuân.)
    • Elle a une magnifique toison de cheveux roux. ( ấy có một mái tóc màu hung dày tuyệt đẹp.)
    • Les bergers rassemblent la toison après la tonte. (Những người chăn cừu thu gom lông cừu sau khi xén.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Toison d'or": Bộ lông cừu vàng, một biểu tượng trong thần thoại Hy Lạp.
    • Jason et les Argonautes sont partis à la recherche de la Toison d'or. (Jason các thủy thủ Argo đã lên đường tìm kiếm bộ lông cừu vàng.)
Biến thể từ gần giờng
  • Tondre (động từ): Xén lông (cừu, thú).
  • Laine (danh từ giống cái): Len (sợi từ lông cừu đã được xử lý).
  • Pelage (danh từ giống đực): Bộ lông (của thú vật nói chung).
Từ đồng nghĩa
  • Laine sur pied: Len còn trên mình cừu (cách nói kỹ thuật).
  • Chevelure abondante: Mái tóc dày dặn (nghĩa bóng, chỉ tóc).
Thành ngữ liên quan
  • Chercher la toison d'or: Tìm kiếm thứ đó quý giá khó đạt được (xuất phát từ thần thoại).
    • Se lancer dans cette affaire, c'est comme chercher la toison d'or. (Dấn thân vào vụ làm ăn này, giống như đi tìm bộ lông cừu vàng vậy.)
toison

L'enfant a une blonde toison qui brille au soleil.

danh từ giống cái
  1. lông cừu
  2. (thân mật) mớ tóc như len
    • Des enfants à la blonde toison
      những trẻ em mớ tóc vàng hoe như len

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "toison"