toison

danh từ giống cái
  1. lông cừu
  2. (thân mật) mớ tóc như len
    • Des enfants à la blonde toison
      những trẻ em mớ tóc vàng hoe như len

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "toison"

toison
L'enfant a une blonde toison qui brille au soleil.