tolérer

ngoại động từ
  1. dung thứ, tha thứ
    • Tolérer une faute
      tha thứ một lỗi
  2. chịu, chịu đựng
    • Douleur qu'on ne peut tolérer
      nỗi đau đớn không thể chịu được
    • Tolérer quelqu'un chez soi
      chịu đựng ainhà mình
    • Tolérer un médicament
      chịu một vị thuốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống