tombant

Học thuật
Thân thiện
tombant

Les rideaux tombants encadrent la fenêtre ouverte.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rủ xuống, thõng xuống: Dùng để mô tả một vật đó xu hướng hướng xuống dưới, không thẳng đứng hoặc không căng ra.
    • Về chiều tối, lúc xẩm tối: Dùng để chỉ thời điểm ngày sắp tàn, trời chuyển sang tối.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Elle a de longs cheveux tombants. ( ấy mái tóc dài rủ xuống.)
    • Les branches tombantes du saule pleureur. (Những cành cây rủ xuống của cây liễu rủ.)
    • Nous nous promenons à la nuit tombante. (Chúng tôi đi dạo vào lúc xẩm tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "à la tombante de la nuit": Cụm từ đồng nghĩa với "à la nuit tombante", có nghĩalúc trời chạng vạng, xẩm tối.
    • Les chauves-souris sortent à la tombante de la nuit. (Những con dơi bay ra vào lúc xẩm tối.)
Biến thể từ gần giống
  • Tomber (động từ): Rơi, ngã xuống.
    • Les feuilles tombent en automne. ( rơi vào mùa thu.)
  • Chute (danh từ): Sự rơi, sự sụp đổ.
    • la chute des cheveux (sự rụng tóc)
Từ đồng nghĩa
  • Retombant: Rủ xuống, buông xuống (nhấn mạnh hành động rủ xuống).
  • Pendant: Treo lơ lửng, lòng thòng.
  • Crépusculaire: (Thuộc về) hoàng hôn, chạng vạng.
tombant

Les rideaux tombants encadrent la fenêtre ouverte.

tính từ
  1. xuống, thõng xuống
    • Cheveux tombants
      tóc rủ xuống
    • à la nuit tombante
      khi trời xẩm tối

Từ chứa "tombant"

Từ có nhắc đến "tombant"