tonsure

/'tɔnʃə/
danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) lễ gọt tóc đỉnh đầu, lễ thế phát
    • Recevoir la tonsure
      chịu lễ thế phát
  2. khoanh gọt tóc đỉnh đầu
  3. (thân mật) khoanh hói đỉnh đầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tonsure"

tonsure
Un moine reçoit la tonsure dans une cérémonie religieuse.