tornado

/tɔ:'neidou/
danh từ
  1. bão táp
  2. (nghĩa bóng) cuộc biến loạn, cơn bão táp
    • political tornado
      cuộc biến loạn chính trị
    • tornado of cheers
      tiếng hoan hô như bão táp, tiếng hoan hô như sấm dậy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

tornado
A tornado touched down in the open field, twisting violently.