tortuosity

/,tɔ:tju'ɔsiti/
Học thuật
Thân thiện
tortuosity

The acrobat's performance highlighted the tortuosity of her body.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất quanh co, khúc khuỷu: Chỉ đặc điểm của một vật hoặc đường đi nhiều khúc cong, uốn lượn, không thẳng.
    • Chỗ uốn khúc, đoạn quanh co: Chỉ một phần cụ thể trên một con đường, dòng sông, hoặc vật thể hình dạng xoắn hoặc cong.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The tortuosity of the mountain path made the hike challenging. (Tính chất quanh co của đường mòn núi khiến chuyến đi bộ trở nên đầy thử thách.)
    • The river's tortuosity creates many beautiful bends. (Những chỗ uốn khúc của con sông tạo ra nhiều khúc cua đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tortuosity of blood vessels": Độ quanh co của mạch máu (thuật ngữ y học).

    • Atherosclerosis can increase the tortuosity of arteries. ( vữa động mạch có thể làm tăng độ quanh co của các động mạch.)
  • "Tortuosity factor": Hệ số quanh co (thuật ngữ trong địa chất hoặc vật liệu học, mô tả độ phức tạp của đường dẫn trong một vật liệu xốp).

    • The tortuosity factor affects how quickly fluids flow through the rock. (Hệ số quanh co ảnh hưởng đến tốc độ dòng chảy của chất lỏng qua đá.)
Biến thể từ gần giống
  • Tortuous (tính từ): quanh co, khúc khuỷu.

    • a tortuous road (một con đường quanh co)
  • Tortuously (trạng từ): một cách quanh co.

    • The river flows tortuously through the valley. (Dòng sông chảy quanh co qua thung lũng.)
Từ đồng nghĩa
  • Windiness: tình trạng nhiều chỗ ngoằn ngoèo.
  • Convolution: sự xoắn, cuộn.
  • Sinuosity: tính chất uốn lượn (thường dùng cho sông, đường).
Từ trái nghĩa
  • Straightness: sự thẳng.
  • Directness: tính trực tiếp, thẳng thắn.
tortuosity

The acrobat's performance highlighted the tortuosity of her body.

danh từ
  1. trạng thái quanh co, trạng thái khúc khuỷu ((cũng) tortuousness)
  2. chỗ uốn khúc