tortuosity

/,tɔ:tju'ɔsiti/
danh từ
  1. trạng thái quanh co, trạng thái khúc khuỷu ((cũng) tortuousness)
  2. chỗ uốn khúc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tortuosity
The acrobat's performance highlighted the tortuosity of her body.