contortion

/kən'tɔ:ʃn/
danh từ
  1. sự xoắn lại, sự vặn lại
  2. sự nhăn mặt, sự méo miệng, sự vặn vẹo tay chân mình mẩy, sự méomặt mày
    • these contortions can hardly be called dancing
      thật khó gọi những lối uốn éo vặn vẹo như thế khiêu vũ
  3. (y học) trật khớp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "contortion"

contortion
The acrobat performed an impressive contortion.