tortuousness

/'tɔ:tjuəsnis/
Học thuật
Thân thiện
tortuousness

The path winds with great tortuousness through the ancient forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất quanh co, khúc khuỷu: Chỉ đặc điểm của một con đường, dòng sông, hoặc vật thể nhiều khúc cong, ngoằn ngoèo, không thẳng.
    • Tính chất phức tạp, rắc rối: Chỉ đặc điểm của một quá trình, lập luận, hoặc câu chuyện rất phức tạp, khó theo dõi hoặc hiểu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The tortuousness of the mountain road made the journey slow and difficult. (Tính chất quanh co khúc khuỷu của con đường núi khiến hành trình chậm chạp khó khăn.)
    • I was confused by the tortuousness of his legal argument. (Tôi bị bối rối bởi tính chất phức tạp, rắc rối trong lập luận pháp của anh ta.)
    • The river's tortuousness through the canyon is famous among geographers. (Tính chất quanh co của dòng sông chảy qua hẻm núi nổi tiếng trong giới địa .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the tortuousness of thought": sự quanh co, phức tạp trong tư tưởng.

    • The philosopher was known for the tortuousness of his thought. (Nhà triết học nổi tiếng sự quanh co phức tạp trong tư tưởng của ông.)
  • "navigate the tortuousness of bureaucracy": vượt qua sự rườm rà, phức tạp của bộ máy hành chính.

    • It took months to navigate the tortuousness of the application process. (Phải mất nhiều tháng để vượt qua sự rườm rà phức tạp của quy trình xin phép.)
Biến thể từ gần giống
  • Tortuous (adj): quanh co, khúc khuỷu; phức tạp, rắc rối.

    • a tortuous path (một con đường quanh co)
    • tortuous logic (lập luận rắc rối)
  • Tortuosity (n): (từ đồng nghĩa, ít phổ biến hơn) trạng thái quanh co, khúc khuỷu.

Từ đồng nghĩa
  • Convolutedness: tính chất phức tạp, rối rắm (thường dùng cho lập luận, văn bản).
  • Windiness: tính chất quanh co, uốn khúc (thường dùng cho đường sá).
  • Complexity: sự phức tạp.
  • Indirectness: tính chất không trực tiếp, vòng vo.
Từ trái nghĩa
  • Straightforwardness: tính chất thẳng thắn, rõ ràng, dễ hiểu.
  • Directness: tính chất trực tiếp, thẳng.
  • Simplicity: sự đơn giản.
tortuousness

The path winds with great tortuousness through the ancient forest.

danh từ
  1. trạng thái quanh co, trạng thái khúc khuỷu ((cũng) tortuosity)