toundra

Học thuật
Thân thiện
toundra

La toundra s'étend à perte de vue sous un ciel d'été.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Lãnh nguyên: Một kiểu cảnh quan vùng cực, đặc trưng bởi khí hậu lạnh giá, lớp đất đóng băng vĩnh cửu (permafrost) bên dưới, thảm thực vật chủ yếuđịa y, rêu, cỏ cây bụi thấp. Thuật ngữ này mô tả một vùng sinh thái rộng lớnBắc bán cầu, phía bắc giới hạn của rừng taiga.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La toundra sibérienne est immense et peu peuplée. (Lãnh nguyên Siberia rộng lớn thưa dân.)
    • Les rennes se nourrissent de lichens dans la toundra. (Tuần lộc ăn địa y trên lãnh nguyên.)
    • Le pergélisol est une caractéristique essentielle de la toundra. (Đất đóng băng vĩnh cửumột đặc điểm thiết yếu của lãnh nguyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "toundra arctique": lãnh nguyên Bắc Cực, chỉ khu vực lãnh nguyên điển hình quanh Bắc Cực.

    • La toundra arctique connaît des étés très courts. (Lãnh nguyên Bắc Cực mùa hè rất ngắn.)
  • "toundra alpine": lãnh nguyên núi cao, chỉ các khu vựcđiều kiện khí hậu tương tự lãnh nguyên nhưng nằm trên các dãy núi cao, phía trên giới hạn cây gỗ.

    • On trouve une végétation de toundra alpine au sommet de nombreuses montagnes. (Người ta tìm thấy thảm thực vật lãnh nguyên núi cao trên đỉnh của nhiều ngọn núi.)
Biến thể từ gần giống
  • Toundrique (tính từ): thuộc về lãnh nguyên.
    • Un climat toundrique (Một khí hậu thuộc lãnh nguyên)
Từ đồng nghĩa
  • Désert froid: sa mạc lạnh (cách gọi ít phổ biến hơn, nhấn mạnh vào sự khắc nghiệt thảm thực vật thưa thớt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến với danh từ "toundra")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "toundra")

toundra

La toundra s'étend à perte de vue sous un ciel d'été.

danh từ giống cái
  1. (địa lý, địa chất) lãnh nguyên tundra

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "toundra"