tondre

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Cắt, hớt, xén: Hành động dùng dụng cụ (như kéo, máy cắt) để làm ngắn đi hoặc loại bỏ phần trên bề mặt của một vật.
    • Cắt tóc, xén lông: Hành động cắt tóc hoặc lông của người hoặc động vật.
    • (Nghĩa bóng) Bóc lột; đánh thuế quá nặng: Khai thác, lấy đi một cách quá mức, thườngtiền bạc hoặc của cải từ người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut tondre la pelouse chaque semaine. (Phải xén cỏ mỗi tuần.)
    • Le coiffeur va tondre les cheveux de cet enfant. (Người thợ cắt tóc sẽ cắt tóc cho đứa trẻ này.)
    • Autrefois, on tondait les moutons pour leur laine. (Ngày xưa, người ta xén lông cừu để lấy len.)
    • Ce gouvernement est accusé de tondre les contribuables. (Chính phủ này bị cáo buộcđánh thuế quá nặng vào người nộp thuế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "avoir d'autres chiens à tondre" (thân mật): Còn việc quan trọng hơn, cấp bách hơn để làm.

    • Ne me dérange pas avec ça, j'ai d'autres chiens à tondre. (Đừng làm phiền tôi với chuyện đó, tôi còn việc quan trọng hơn để làm.)
  • "tondre un oeuf": Xem mục từ "oeuf" để biết thành ngữ này, nghĩarất keo kiệt, bủn xỉn.

Biến thể từ gần giống
  • Tondeur/Tondeuse (danh từ): Người thợ cắt/xén; máy cắt (tóc, cỏ).

    • Une tondeuse à gazon (máy cắt cỏ).
    • Le tondeur de moutons (người thợ xén lông cừu).
  • Tonte (danh từ giống cái): Hành động cắt, xén; thời điểm hoặc kết quả của việc cắt/xén.

    • La tonte des moutons a lieu au printemps. (Việc xén lông cừu diễn ra vào mùa xuân.)
Từ đồng nghĩa
  • Couper: Cắt (nghĩa rộng hơn).
  • Raser: Cạo sát, hớt sát.
  • Exploiter: Bóc lột (nghĩa bóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào riêng cho "tondre" trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan
  • Tondre un oeuf: (Xemmục từ "oeuf") Keo kiệt đến mức muốn "cắt lông" một quả trứng, ý chỉ sự bủn xỉn cùng cực.
  • Tondre la laine sur le dos de quelqu'un: Bóc lột ai đó một cách trắng trợn (nghĩa đen: xén len trên lưng ai).
ngoại động từ
  1. cắt, hớt, xén; cắt tóc, xén lông
    • Tondre les cheveux
      cắt tóc
    • Tondre le gazon
      xén cỏ
    • Tondre un drap
      xén dạ
    • Tondre un mouton
      xén lông cừu
  2. (nghĩa bóng) bóc lột; đánh thuế quá nặng
    • Tondre les travailleurs
      bóc lột người lao động
    • Le colonialisme tondait le peuple
      chủ nghĩa thực dân đánh thuế quá nặng vào nhân dân
    • avoir d'autres chiens à tondre
      (thân mật) còn việc quan trọng hơn để làm
    • tondre un oeuf
      xem oeuf