tendre

tính từ
  1. mềm
    • Bois tendre
      gỗ mềm
  2. non
    • Herbe tendre
      cỏ non
  3. dịu dàng
    • Voix tendre
      giọng dịu dàng
  4. âu yếm thắm thiết
    • Regard tendre
      cái nhìn âu yếm
  5. nhạt
    • Rose tendre
      màu hồng nhạt
    • avoir la peau tendre
      dễ cáu; dễ mếch lòng
    • n'être pas tendre
      nghiêm khắc khó tính
    • pain tendre
      bánh mì mới ra lò
danh từ giống đực
  1. (từ ; nghĩa ) tình yêu, ái tình, tính luyến ái
ngoại động từ
  1. căng, giăng, giương
    • Tendre une corde
      căng dây
    • Tendre des filets
      giăng lưới
    • Tendre un piège
      giăng bẫy
    • Tendre l'arc
      giương cung
  2. chìa ra, giơ ra, vểnh lên
    • Tendre un paquet de cigarettes à quelqu'un
      chìa gói thuốc ra mời ai
    • Tendre le bras
      chìa cánh tay ra
    • Tendre le dos
      giơ lưng ra chịu đòn
    • Tendre le cou pour mieux voir
      nghểnh cổ để thấy hơn
    • Chien qui tend l'oreille
      chó vểnh tai lên
  3. phủ trướng
    • Tendre un mur
      phủ trướng lên tường
    • tendre la main à quelqu'un
      xem main
    • tendre la perche à quelqu'un
      xem perche
    • tendre son esprit
      tập trung trí óc (để hiểu việc gì)
nội động từ
  1. hướng tới, tiến tới
    • Activités qui tendent vers le socialisme
      những hoạt động hướng tới chủ nghĩa xã hội
  2. nhằm tới
    • Tendre à la perfection
      nhằm tới chỗ hoàn thiện
  3. khuynh hướng
    • Les corps pesants tendent à tomber
      các vật nặng khuynh hướng rơi xuống
    • tendre à sa fin
      sắp xong rồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

tendre
Le boulanger sort un pain tendre du four.