tendre

Học thuật
Thân thiện
tendre

Le boulanger sort un pain tendre du four.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Mềm, non: Chỉ tính chất vậtcủa vật liệu dễ bị uốn cong, cắt hoặc nhai.
    • Dịu dàng, âu yếm: Chỉ thái độ, cảm xúc hoặc biểu hiện trìu mến, nhẹ nhàng.
    • Nhạt (màu sắc): Chỉ màu sắc tông nhẹ, không đậm.
    • Dễ bị tổn thương, nhạy cảm: Chỉ trạng thái dễ bị kích động hoặc làm đau.
    • Nghiêm khắc, khó tính: Khi dùng với phủ định "ne pas être tendre".
    • Mới ra lò (bánh mì): Chỉ bánh mì còn tươi, mềm.
  2. Danh từ giống đực:

    • Tình yêu, ái tình: (Từ ) Chỉ tình cảm yêu đương, luyến ái.
  3. Ngoại động từ:

    • Căng, giăng, giương: Hành động làm cho một vật (như dây, lưới, cung) trở nên thẳng căng ra.
    • Chìa ra, giơ ra, vểnh lên: Hành động đưa một bộ phận cơ thể hoặc vật ra phía trước hoặc lên cao.
    • Phủ trướng: Hành động phủ một lớp vật liệu lên bề mặt (như tường).
  4. Nội động từ:

    • Hướng tới, tiến tới: Di chuyển hoặc phát triển theo một phương hướng, mục tiêu nào đó.
    • Nhằm tới: mục đích, ý định đạt được điều .
    • khuynh hướng: Thể hiện một xu hướng tự nhiên hoặc thói quen.
    • Sắp kết thúc: (Cụm "tendre à sa fin") Chỉ sự việc sắp hoàn thành hoặc chấm dứt.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cette viande est très tendre. (Thịt này rất mềm.)
    • Elle a une voix tendre. ( ấy giọng nói dịu dàng.)
    • C'est une couleur rose tendre. (Đómột màu hồng nhạt.)
    • Il n'est pas tendre avec ses élèves. (Ông ấy không hề dễ dãi với học sinh của mình.)
  • Danh từ giống đực:

    • Les poèmes parlent du tendre. (Các bài thơ nói về tình yêu.)
  • Ngoại động từ:

    • Il faut tendre la corde à linge. (Phải căng dây phơi quần áo.)
    • Le chien tend l'oreille. (Con chó vểnh tai lên.)
  • Nội động từ:

    • Ses efforts tendent vers un but noble. (Những nỗ lực của anh ấy hướng tới một mục tiêu cao cả.)
    • Cette politique tend à réduire les inégalités. (Chính sách này nhằm giảm bất bình đẳng.)
    • Tout tend à prouver son innocence. (Mọi thứ đều khuynh hướng chứng minh anh ta vô tội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tendre la main à quelqu'un": giúp đỡ ai, chìa tay ra cho ai.

    • Il a tendu la main à son ancien rival. (Anh ấy đã chìa tay ra giúp đỡ đối thủ của mình.)
  • "tendre la perche à quelqu'un": giúp ai thoát khỏi tình thế khó xử, ném phao cứu sinh.

    • Le journaliste a tendu la perche au politicien embarrassé. (Phóng viên đã giúp vị chính trị gia lúng túng thoát khỏi tình thế khó xử.)
  • "tendre son esprit": tập trung trí óc, cố gắng suy nghĩ.

    • Il tend son esprit pour résoudre ce problème. (Anh ấy tập trung trí óc để giải quyết vấn đề này.)
  • "tendre à sa fin": sắp kết thúc, sắp xong.

    • Le projet tend à sa fin. (Dự án sắp kết thúc rồi.)
Biến thể từ liên quan
  • Tendresse (n.f): Sự dịu dàng, âu yếm; tình cảm trìu mến.

    • Elle regarde son enfant avec tendresse. ( ấy nhìn đứa con với sự âu yếm.)
  • Tendreté (n.f): Độ mềm, tính chất mềm (của thịt, trái cây).

    • La tendreté de ce filet est exceptionnelle. (Độ mềm của miếng thịt thăn này thật tuyệt vời.)
  • Tendron (n.m): Sụn (ở thịt); (thông tục) cô gái trẻ.

  • Tendineux/Tendineuse (adj): Thuộc về gân; dai (như gân).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (mềm): Mou, souple.
  • Tính từ (dịu dàng): Doux, affectueux.
  • Ngoại động từ (căng): Raidir, étirer.
  • Nội động từ (hướng tới): Aller vers, viser à.
Cụm động từ (Locutions verbales)
  • Tendre à + infinitif: xu hướng, nhằm mục đích làm gì.

    • Cela tend à compliquer la situation. (Điều đó xu hướng làm phức tạp thêm tình hình.)
  • Tendre vers + nom: Hướng về, tiến tới một cái gì.

    • L'économie tend vers la stabilisation. (Nền kinh tế đang hướng tới sự ổn định.)
Thành ngữ liên quan
  • Avoir le cœur tendre: trái tim mềm yếu, dễ cảm thương.

    • Ne pleure pas, il a le cœur tendre, il va accepter. (Đừng khóc, anh ấy trái tim mềm yếu, anh ấy sẽ chấp nhận thôi.)
  • Être tendre comme un cachou: (Mỉa mai) Rất cứng rắn, không hề mềm yếu chút nào.

  • Porter quelqu'un dans son tendre cœur: (Từ ) Yêu thương, quý mến ai đó.
tendre

Le boulanger sort un pain tendre du four.

tính từ
  1. mềm
    • Bois tendre
      gỗ mềm
  2. non
    • Herbe tendre
      cỏ non
  3. dịu dàng
    • Voix tendre
      giọng dịu dàng
  4. âu yếm thắm thiết
    • Regard tendre
      cái nhìn âu yếm
  5. nhạt
    • Rose tendre
      màu hồng nhạt
    • avoir la peau tendre
      dễ cáu; dễ mếch lòng
    • n'être pas tendre
      nghiêm khắc khó tính
    • pain tendre
      bánh mì mới ra lò
danh từ giống đực
  1. (từ ; nghĩa ) tình yêu, ái tình, tính luyến ái
ngoại động từ
  1. căng, giăng, giương
    • Tendre une corde
      căng dây
    • Tendre des filets
      giăng lưới
    • Tendre un piège
      giăng bẫy
    • Tendre l'arc
      giương cung
  2. chìa ra, giơ ra, vểnh lên
    • Tendre un paquet de cigarettes à quelqu'un
      chìa gói thuốc ra mời ai
    • Tendre le bras
      chìa cánh tay ra
    • Tendre le dos
      giơ lưng ra chịu đòn
    • Tendre le cou pour mieux voir
      nghểnh cổ để thấy hơn
    • Chien qui tend l'oreille
      chó vểnh tai lên
  3. phủ trướng
    • Tendre un mur
      phủ trướng lên tường
    • tendre la main à quelqu'un
      xem main
    • tendre la perche à quelqu'un
      xem perche
    • tendre son esprit
      tập trung trí óc (để hiểu việc gì)
nội động từ
  1. hướng tới, tiến tới
    • Activités qui tendent vers le socialisme
      những hoạt động hướng tới chủ nghĩa xã hội
  2. nhằm tới
    • Tendre à la perfection
      nhằm tới chỗ hoàn thiện
  3. khuynh hướng
    • Les corps pesants tendent à tomber
      các vật nặng khuynh hướng rơi xuống
    • tendre à sa fin
      sắp xong rồi