tourmenter

ngoại động từ
  1. làm cho đau đớn, làm cho đau khổ
    • La maladie le tourmente
      bệnh tật làm cho đau đớn
  2. day dứt, làm bứt rứt, làm băn khoăn
    • L'ambition tourmente l'homme
      tham vọng làm bứt rứt lòng người
  3. lay động, lúc lắc, làm cho nghiêng ngửa
    • La tempête tourmente le navire
      cơn bão làm cho con tàu nghiêng ngửa
  4. xuyên tạc
    • Tourmenter un texte
      xuyên tạc một văn bản
  5. (từ , nghĩa ) tra tấn
    • Tourmenter les prisonniers
      tra tấn tù nhân
nội động từ
  1. (hàng hải) nổi bão
    • Le vent tourmente
      gió nổi bão

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tourmenter"