tournoyer

nội động từ
  1. quay tròn, xoay tròn, xoay tít
    • La barque tournoya
      con thuyền xoay tròn
    • Ces pensées tournoyaient dans sa tête
      những tư tưởng ấy cứ xoay tít trong đầu anh ta
  2. (sử học) đấu thương trên mình ngựa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tournoyer"