tournure

danh từ giống cái
  1. ngữ điệu, đoản ngữ
    • Tournure d'une phrase
      ngữ điệu của một câu
    • Une tournure précieuse
      một đoản ngữ cầu kỳ
  2. tình huống
    • La tournure des événements
      tình huống thời sự
  3. (kỹ thuật) phoi tiện
  4. (từ , nghĩa ) dáng, tư thế
    • Tournure nonchalante
      dáng uể oải
  5. (sử học) cái độn mông (của phụ nữ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tournure"

tournure
Une tournure de phrase peut changer le sens d'une phrase.