towelling

/'tauəliɳ/ Cách viết khác : (towelling) /'tauəliɳ/
Học thuật
Thân thiện
towelling

A woman folds a fresh piece of towelling after her shower.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vải làm khăn: Loại vải dày, thấm hút tốt, thường làm từ cotton, được dùng để sản xuất khăn tắm, khăn lau.
    • Sự lau bằng khăn: Hành động dùng khăn để lau khô hoặc chà xát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • This bathrobe is made of soft, absorbent towelling. (Chiếc áo choàng tắm này được làm từ vải khăn mềm thấm hút.)
    • After the swim, a quick towelling was enough to get dry. (Sau khi bơi, một lượt lau bằng khăn nhanh đủ để khô người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "towelling off": lau khô người (hành động).
    • He was towelling off his hair after the shower. (Anh ấy đang lau khô tóc sau khi tắm.)
Biến thể từ gần giống
  • Towel (n): khăn (tắm, lau).
  • Towelled (adj): được làm bằng vải khăn.
    • towelled bathrobe (áo choàng tắm bằng vải khăn)
Từ đồng nghĩa
  • Terry cloth: vải terry, một loại vải khăn các vòng sợi nhỏ.
  • Turkish towelling: vải khăn Thổ Nhĩ Kỳ (một tên gọi khác cho vải terry).
towelling

A woman folds a fresh piece of towelling after her shower.

danh từ
  1. sự lau bằng khăn, sự chà xát bằng khăn
  2. vải làm khăn lau, vải bông làm khăn tắm
  3. (thông tục) trận đòn

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống