telling

/'teliɳ/
tính từ
  1. mạnh, hiệu quả, đích đáng, đanh thép
    • a telling shot
      một phát bắn kết quả
    • a telling argument
      một lẽ đanh thép
    • a telling blow
      một đồn đích đáng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "telling"

telling
The actor gave a telling performance that moved the audience.