toé

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bắn ra mạnh mẽ, lan tỏa ra nhiều phía: "toé" mô tả hiện tượng chất lỏng hoặc vật thể nhỏ bị văng ra xa, mạnh không tập trung, thường do tác động vật .
    • Chạy tán loạn, phân tán nhanh chóng: "toé" cũng được dùng để chỉ hành động chạy hoặc phân tán ra nhiều hướng khác nhau, đặc biệt trong tình huống hỗn loạn hoặc bị đe dọa.
dụ sử dụng
  • Nghĩa bắn ra:

    • Nước sôi toé ra ngoài khi nồi bị lật. (Chất lỏng bắn mạnh ra nhiều phía.)
    • Đá vụn toé ra dưới bánh xe. (Các mảnh vụn nhỏ bị văng ra do lực tác động.)
  • Nghĩa chạy tán loạn:

    • Bọn trộm thấy cảnh sát liền chạy toé ra. (Chúng phân tán nhanh chóng ra nhiều hướng.)
    • Đám đông toé ra khi nghe tiếng nổ. (Mọi người chạy tán loạn hoảng sợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "toé nước": nước bắn tung tóe, thường gây ướt hoặc bẩn.

    • ấy giặt đồ mạnh tay làm nước toé khắp nhà. (Nước bắn ra khắp nơi do động tác mạnh.)
  • "toé ra ngoài": bị văng hoặc rơi ra khỏi vị trí ban đầu.

    • Dầu ăn toé ra ngoài khi chiên đồ. (Dầu bắn ra khỏi chảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Toé loe (động từ): văng ra hoặc bắn ra mạnh hơn, thường dùng trong văn nói.

    • Bùn toé loe lên quần áo. (Bùn bắn tung ra, gây bẩn.)
  • Văng (động từ): rơi hoặc bay ra do lực đẩygần nghĩa với "toé".

    • Mảnh kính văng ra khi cửa sổ vỡ. (Mảnh kính bay ra xa.)
Từ đồng nghĩa
  • Bắn: văng ra mạnh, thường dùng cho chất lỏng hoặc vật nhỏ.
  • Tung: lan tỏa ra nhiều phía, thường dùng với bụi hoặc chất lỏng.
  • Tán loạn: phân tán hỗn loạn, thường dùng cho người hoặc động vật.
Thành ngữ liên quan
  • Toé khói (thành ngữ): chỉ sự biến mất nhanh chóng hoặc chạy trốn gấp.
    • Hắn ta toé khói khi thấy nguy hiểm. (Hắn ta biến mất nhanh như làn khói.)