tét

Học thuật
Thân thiện
tét

Người bán hàng tét bánh chưng bằng sợi dây.

Định nghĩa
  1. Động từ (phương ngữ):
    • Cắt (bánh) bằng cách dùng một sợi dây vòng qua rồi kéo thẳng: Hành động cắt các loại bánh dày, dẻo như bánh chưng, bánh tét bằng một sợi dây (thường dây lạt) thay vì dùng dao.
    • Rách một đường dài hoặc đứt dọc ra: Chỉ việc một vật bị rách, nứt hoặc đứt theo một đường thẳng dài.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ngoại khéo léo tét từng khoanh bánh tét cho cả nhà. ( ngoại khéo léo cắt từng khoanh bánh tét cho cả nhà.)
    • Anh ấy vô ý làm tét bao bì khi mở thùng hàng. (Anh ấy vô ý làm rách bao bì khi mở thùng hàng.)
    • Cành cây bị gió lớn làm tét một đường dài. (Cành cây bị gió lớn làm nứt một đường dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tét bánh chưng": hành động cắt bánh chưng bằng dây lạt.
    • Ngày Tết, ông thường người tét bánh chưng đầu tiên. (Ngày Tết, ông thường người cắt bánh chưng đầu tiên.)
  • "tét da": bị rách, trầy da theo một vệt dài.
    • Cậu bị ngã tét dađầu gối. (Cậu bị ngã rách da ở đầu gối.)
Biến thể từ gần giống
  • (động từ): hành động làm rách vật đó, thường dùng tay có thể không theo đường thẳng dài như "tét".
  • Cắt (động từ): hành động dùng dụng cụ sắc để chia tách vật thể, nghĩa rộng hơn phổ thông hơn "tét".
Từ đồng nghĩa
  • Cắt (khi nói về bánh).
  • Rách, (khi nói về vết rách dài).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chạy tét (phương ngữ, thông tục): chạy rất nhanh, thường trong tình huống vội vã hoặc tháo chạy.
    • Nghe tiếng động lạ, con chó chạy tét vào nhà. (Nghe tiếng động lạ, con chó chạy vụt vào nhà.)
  • Tét hết tiền (phương ngữ, thông tục): thua sạch tiền, thường trong cờ bạc.
    • Chơi bài không cẩn thận, anh ta bị tét hết tiền trong túi. (Chơi bài không cẩn thận, anh ta bị thua sạch tiền trong túi.)
tét

Người bán hàng tét bánh chưng bằng sợi dây.

  1. đg. (ph.). 1 Cắt bánh bằng sợi dây vòng qua rồi kéo thẳng ra. Tét từng khoanh bánh tét. Tét bánh chưng. 2 Rách một đường dài hoặc đứt dọc ra. Gai cào tét da.