tét

  1. đg. (ph.). 1 Cắt bánh bằng sợi dây vòng qua rồi kéo thẳng ra. Tét từng khoanh bánh tét. Tét bánh chưng. 2 Rách một đường dài hoặc đứt dọc ra. Gai cào tét da.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tét
Người bán hàng tét bánh chưng bằng sợi dây.