toẹt

Học thuật
Thân thiện
toẹt

Một người đàn ông nhổ toẹt xuống đất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiếng động phát ra khi nhổ nước bọt: Âm thanh đặc trưng khi nhổ nước bọt hoặc khạc nhổ.
  2. Tính từ/Phó từ (dùng trong khẩu ngữ):

    • Một cách thẳng thừng, phũ phàng, không giữ ý tứ: Cách nói hoặc hành động bộc trực, trực tiếp đến mức thô ráp, thường để chỉ trích hoặc bác bỏ hoàn toàn.
    • Một cách dứt khoát, rõ ràng: Cách nói hoặc thể hiện ý kiến một cách minh bạch, không úp mở.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nghe tiếng toẹt từ phía sau, anh quay lại thì thấy người đàn ông đang khạc nhổ.
    • Cái toẹt của hắn nghe thật kinh tởm.
  • Tính từ/Phó từ:

    • Bài báo cáo của anh ấy bị thầy giáo sổ toẹt quá sơ sài.
    • ấy nói toẹt ra suy nghĩ của mình, không quan tâm ai sẽ bị mếch lòng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sổ toẹt": Bác bỏ, gạt bỏ hoàn toàn một cách thẳng thừng phũ phàng (thường dùng cho ý kiến, bài viết, đề xuất).

    • Kế hoạch kinh doanh mới bị hội đồng quản trị sổ toẹt ngay từ đầu.
  • "Nói toẹt ra" / "Nói toẹt": Nói thẳng, nói thật ra, bày tỏ ý kiến một cách trực tiếp không vòng vo.

    • Nói toẹt ra thì tôi không tin tưởng vào năng lực của hắn.
Biến thể từ gần giống
  • Toèn toẹt (từ láy): Nhấn mạnh tính chất lặp đi lặp lại của hành động nhổ nước bọt hoặc cách nói bộc trực, thẳng thừng.
    • Hắn cứ toèn toẹt nhổ nước bọt xuống sân.
    • ta toèn toẹt kể hết mọi chuyện cho mọi người nghe.
Từ đồng nghĩa
  • Thẳng thừng: (nói) một cách trực tiếp, không quanh co.
  • Phũ phàng: (hành động, lời nói) thô bạo, tàn nhẫn, không giữ ý tứ.
  • Bộc trực: (tính cách) thẳng thắn, nghĩ sao nói vậy.
Các cụm từ liên quan
  • Vứt toẹt: Vứt bỏ đi một cách dứt khoát, coi như không giá trị.

    • Anh ta vứt toẹt bản thảo vào sọt rác.
  • Chê toẹt: Chê bai một cách thẳng thừng không thương tiếc.

    • Bộ váy mới của ấy bị bạn chê toẹt.
Thành ngữ liên quan
  • Toẹt mồm toẹt miệng: (khẩu ngữ) Nói nhiều, nói liên tục thường nói những điều không hay, thiếu tế nhị.
    • Đừng toẹt mồm toẹt miệngchỗ đông người như thế.
toẹt

Một người đàn ông nhổ toẹt xuống đất.

  1. 1. Tiếng nhổ nước bọt. 2.ph. Nói sổ mạnh vào một bài văn dở quá: Sổ toẹt.