toẹt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Tiếng động phát ra khi nhổ nước bọt: Âm thanh đặc trưng khi nhổ nước bọt hoặc khạc nhổ.
Tính từ/Phó từ (dùng trong khẩu ngữ):
- Một cách thẳng thừng, phũ phàng, không giữ ý tứ: Cách nói hoặc hành động bộc trực, trực tiếp đến mức thô ráp, thường để chỉ trích hoặc bác bỏ hoàn toàn.
- Một cách dứt khoát, rõ ràng: Cách nói hoặc thể hiện ý kiến một cách minh bạch, không úp mở.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Nghe tiếng toẹt từ phía sau, anh quay lại thì thấy người đàn ông đang khạc nhổ.
- Cái toẹt của hắn nghe thật kinh tởm.
Tính từ/Phó từ:
- Bài báo cáo của anh ấy bị thầy giáo sổ toẹt vì quá sơ sài.
- Cô ấy nói toẹt ra suy nghĩ của mình, không quan tâm ai sẽ bị mếch lòng.
Các cách sử dụng nâng cao
"Sổ toẹt": Bác bỏ, gạt bỏ hoàn toàn một cách thẳng thừng và phũ phàng (thường dùng cho ý kiến, bài viết, đề xuất).
- Kế hoạch kinh doanh mới bị hội đồng quản trị sổ toẹt ngay từ đầu.
"Nói toẹt ra" / "Nói toẹt": Nói thẳng, nói thật ra, bày tỏ ý kiến một cách trực tiếp và không vòng vo.
- Nói toẹt ra thì tôi không tin tưởng vào năng lực của hắn.
Biến thể và từ gần giống
- Toèn toẹt (từ láy): Nhấn mạnh tính chất lặp đi lặp lại của hành động nhổ nước bọt hoặc cách nói bộc trực, thẳng thừng.
- Hắn cứ toèn toẹt nhổ nước bọt xuống sân.
- Cô ta toèn toẹt kể hết mọi chuyện cho mọi người nghe.
Từ đồng nghĩa
- Thẳng thừng: (nói) một cách trực tiếp, không quanh co.
- Phũ phàng: (hành động, lời nói) thô bạo, tàn nhẫn, không giữ ý tứ.
- Bộc trực: (tính cách) thẳng thắn, nghĩ sao nói vậy.
Các cụm từ liên quan
Vứt toẹt: Vứt bỏ đi một cách dứt khoát, coi như không có giá trị.
- Anh ta vứt toẹt bản thảo vào sọt rác.
Chê toẹt: Chê bai một cách thẳng thừng và không thương tiếc.
- Bộ váy mới của cô ấy bị bạn bè chê toẹt.
Thành ngữ liên quan
- Toẹt mồm toẹt miệng: (khẩu ngữ) Nói nhiều, nói liên tục và thường là nói những điều không hay, thiếu tế nhị.
- Đừng có toẹt mồm toẹt miệng ở chỗ đông người như thế.
- 1. Tiếng nhổ nước bọt. 2.ph. Nói sổ mạnh vào một bài văn dở quá: Sổ toẹt.