tẹt

Học thuật
Thân thiện
tẹt

Một chiếc hộp bìa cứng bị tẹt sau khi có vật nặng đè lên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị bẹt xuống, bị ép sát xuống, không nhô cao lên được: Dùng để miêu tả trạng thái của một vật bị dẹt, bị đè hoặc ép làm mất đi độ phồng, độ nhô lên ban đầu.
    • hình dáng dẹt, không cao: Thường dùng để miêu tả đặc điểm hình dáng tự nhiên của một bộ phận cơ thể hoặc vật thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy chiếc mũi tẹt. (Anh ấy chiếc mũi thấp dẹt.)
    • Quả bóng bay bị hơi, tẹt lép trên sàn. (Quả bóng bay bị hơi, dẹp lép trên sàn.)
    • Cái nhọt đã tẹt xuống, không còn sưng đau nữa. (Cái nhọt đã xẹp xuống, không còn sưng đau nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tèn tẹt": (từ láy, nghĩa giảm nhẹ) Hơi bị bẹt, hơi dẹt.
    • Chiếc bánh mì bị kẹp tèn tẹt trong cặp sách. (Chiếc bánh mì bị kẹp hơi dẹt trong cặp sách.)
Biến thể từ gần giống
  • Bẹt (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ trạng thái dẹt, bị đè ép.
    • Lốp xe bị bẹt. (Lốp xe bị xẹp.)
  • Dẹt (tính từ): bề mặt phẳng rộng, chiều cao không đáng kể.
    • Cái đĩa dẹt. (Cái đĩa phẳng.)
Từ đồng nghĩa
  • Xẹp: (tính từ/động từ) Trạng thái không còn căng phồng, bị giảm thể tích đột ngột.
  • Lép: (tính từ) Không còn đầy đặn, bị xẹp hoặc teo lại (thường dùng cho vật chứa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến với từ "tẹt" với tư cách động từ. "Tẹt" chủ yếu được dùng như tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "tẹt" một cách độc lập.)

tẹt

Một chiếc hộp bìa cứng bị tẹt sau khi có vật nặng đè lên.

  1. tt. Bẹt xuống, bị ép sát xuống, không nhô cao lên được: mũi tẹt Cái nhọt đã tẹt xuống.