tẹt

  1. tt. Bẹt xuống, bị ép sát xuống, không nhô cao lên được: mũi tẹt Cái nhọt đã tẹt xuống.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tẹt
Một chiếc hộp bìa cứng bị tẹt sau khi có vật nặng đè lên.