trói

  1. đg. Buộc chặt để cho không thể cử động, vận động tự do được nữa. Tên cướp bị trói. Trói chặt vào cọc. Bị trói tay, không làm được việc (b.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trói
Tên cướp bị trói vào cái cọc.