trùm

  1. d. Người đứng đầu nột nhóm, một bọn người xấu gian ác : Trùm kẻ cắp ; Trùm đế quốc.
  2. d. Người đứng đầu một họ đạo.
  3. đg. Phủ lên trên, che lấp hết cả : Trùm khăn lên đầu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trùm"

trùm
Ông trùm mafia ra lệnh cho thuộc hạ.