trúng tuyển

Học thuật
Thân thiện
trúng tuyển

Anh ấy vui mừng vì đã trúng tuyển vào trường đại học.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thi đỗ, đạt yêu cầu trong một kỳ thi hoặc cuộc tuyển chọn: Chỉ việc vượt qua một kỳ thi, đạt điểm số hoặc tiêu chuẩn cần thiết để được công nhận hoặc chấp nhận.
    • Được lựa chọn, được chấp thuận trong một đợt tuyển dụng hoặc tuyển chọn: Chỉ việc được chọn từ nhiều ứng viên để vào một vị trí, công việc, hoặc chương trình nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau nhiều năm ôn luyện, cuối cùng anh ấy cũng trúng tuyển vào trường đại học mơ ước. (Sau nhiều năm ôn luyện, cuối cùng anh ấy cũng thi đỗ vào trường đại học mơ ước.)
    • Chị ấy đã trúng tuyển vị trí kế toán trưởng sau hai vòng phỏng vấn. (Chị ấy đã được tuyển chọn vào vị trí kế toán trưởng sau hai vòng phỏng vấn.)
    • Tin trúng tuyển khiến cả gia đình tôi vui mừng khôn xiết. (Tin thi đỗ khiến cả gia đình tôi vui mừng khôn xiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trúng tuyển thẳng": được tuyển chọn trực tiếp không cần phải trải qua một kỳ thi chung nào, thường dựa trên thành tích đặc biệt.
    • Với huy chương vàng Olympic quốc tế, em ấy được trúng tuyển thẳng vào đại học.
  • "giấy báo trúng tuyển": văn bản chính thức thông báo kết quả đỗ đạt hoặc được tuyển chọn.
    • ấy háo hức chờ đợi giấy báo trúng tuyển từ công ty.
  • "tỷ lệ trúng tuyển": tỷ lệ phần trăm số người được chọn so với tổng số người dự thi hoặc ứng tuyển.
    • Tỷ lệ trúng tuyển vào ngành Y năm nay rất thấp, chỉ khoảng 5%.
Biến thể từ gần giống
  • Trúng (đg): đạt được, đúng vào mục tiêu (nghĩa rộng hơn). dụ:
  • Đỗ (đg): thi đạt, vượt qua kỳ thi (thường dùng trong giáo dục). dụ:
  • Được tuyển (cụm động từ): có nghĩa tương đương với nghĩa thứ hai của "trúng tuyển". dụ:
Từ đồng nghĩa
  • Đỗ đạt: thi cử thành công, đạt được kết quả mong muốn (thường mang sắc thái trang trọng).
  • Được chọn: được lựa chọn từ một nhóm (nghĩa rộng, không nhất thiết phải qua thi cử).
  • Đậu (phương ngữ Nam Bộ): có nghĩa tương đương với "đỗ". dụ:
Các cụm từ liên quan
  • Thi trúng tuyển: tham gia vượt qua kỳ thi tuyển chọn.
    • Hàng nghìn thí sinh tham dự nhưng chỉ một trăm người thi trúng tuyển.
  • Công bố kết quả trúng tuyển: thông báo chính thức danh sách những người được chọn.
    • Nhà trường sẽ công bố kết quả trúng tuyển vào tuần tới.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan

(Không thành ngữ hoặc tục ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "trúng tuyển". Tuy nhiên, những câu nói về sự nỗ lực để đạt được kết quả.) - công mài sắt, ngày nên kim: Nhấn mạnh sự kiên trì, nỗ lực sẽ dẫn đến thành công, như việc ôn luyện để trúng tuyển. - Học tài thi phận: Ám chỉ kết quả thi cử (trúng tuyển hay không) đôi khi còn phụ thuộc vào may rủi.

trúng tuyển

Anh ấy vui mừng vì đã trúng tuyển vào trường đại học.

  1. đg. 1 Thi đỗ. Trúng tuyển thi hết cấp. 2 Được tuyển. Trúng tuyển (làm) diễn viên điện ảnh.

Từ chứa "trúng tuyển"