trũng

  1. I t. Lõm sâu so với xung quanh. Đất trũng. Cánh đồng chiêm trũng. Mắt trũng sâu. Nước chảy chỗ trũng* (tng.).
  2. II d. (id.). Chỗ đất . Một trũng sâu đầy nước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trũng
Một con đường đất chạy qua một vùng đất trũng đầy nước sau cơn mưa.