Trang

  1. d. 1. Một mặt của tờ giấy trong sách, vở, báo... : Vở một trăm trang. 2. Những điều ghi trong một trang : Chép một trang sách.
  2. d. Loài cây nhỡ, cùng họ với cà phê, hoa hình ống đài mọc thành cụmngọn cành, màu trắng, đỏ, hoặc vàng.
  3. Từ đặt trước những danh từ chỉ người tài, đức... : Trang nam nhi ; Trang hào kiệt.
  4. 1. đg. Trộn lại, đảo lại thứ tự : Trang thóc khi phơi cho khô đều ; Trang bài. 2. d. Dụng cụ gồm một mảnh ván lắp vào một cái cán, dùng để trang thóc.
  5. đg. Nh. Trang trải : Đã trang xong món nợ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan