Trang

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một mặt của tờ giấy trong sách, vở, báo, tạp chí...: Chỉ một mặt giấy đánh số thứ tự trong một ấn phẩm.
    • Loài cây nhỡ: Một loại cây thuộc họ Cà phê (Rubiaceae), hoa hình ống, mọc thành cụmngọn cành, màu trắng, đỏ hoặc vàng.
    • Dụng cụ bằng gỗ: Một công cụ gồm một mảnh ván gắn vào cán, dùng để san, cào hoặc trộn các hạt (như thóc) khi phơi.
  2. Động từ:

    • Trộn, đảo, san đều: Hành động dùng dụng cụ hoặc tay để trộn, đảo, san phẳng cho đều (thường dùng với thóc, gạo, bài ).
    • Trang trải: (Cách dùng tương đương) Chỉ việc chi trả, thanh toán (một khoản nợ, chi phí).
  3. Từ đặt trước danh từ:

    • Từ chỉ người tài đức: Mạo từ đặt trước các danh từ chỉ người (thường nam giới) để thể hiện sự trân trọng, ca ngợi về tài năng, đức độ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cuốn sách này dày ba trăm trang.
    • Hoa trang nở đỏ rực cả một góc vườn.
    • Dùng cái trang bằng gỗ để cào thóc cho khô đều.
  • Động từ:

    • trang thóc trên sân phơi cho khô đều.
    • Anh ấy trang bài trước khi bắt đầu ván mới.
    • Gia đình đã cố gắng trang xong món nợ ấy.
  • Từ đặt trước danh từ:

    • Trang nam nhi phải chí lớn.
    • Sử sách còn ghi công trang anh hùng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trang sử": Chỉ một giai đoạn, sự kiện trong lịch sử, thường mang ý nghĩa trang trọng.

    • Những trang sử hào hùng của dân tộc.
  • "Trang đời": Chỉ một giai đoạn, một phần trong cuộc đời của một con người.

    • Đây trang đời đáng nhớ nhất của ông.
  • "Lên trang" (trong in ấn): Chỉ việc sắp xếp bố cục nội dung lên các trang giấy trước khi in.

    • Công đoạn lên trang rất quan trọng trong thiết kế sách.
Biến thể từ liên quan
  • Trang trải (động từ): Chi trả, thanh toán (nợ nần, chi phí). Đây một từ ghép có nghĩa mở rộng từ động từ "trang".
  • Trang nhã (tính từ): Thanh nhã, lịch sự.
  • Trang điểm (động từ): Làm đẹp cho khuôn mặt bằng mỹ phẩm. (Lưu ý: Đây một từ ghép khác, không phải nghĩa trực tiếp của "trang").
  • Trang phục (danh từ): Quần áo, đồ mặc. (Lưu ý: Đây một từ ghép khác).
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Đối với nghĩa "mặt giấy": Tờ (trong "mở tờ sách"), mặt giấy.
  • Đối với nghĩa "trộn, đảo": Cào, san, đảo, trộn.
  • Đối với nghĩa "trang trải": Thanh toán, chi trả, trả.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Đánh số trang: Ghi số thứ tự lên từng trang.
    • Nhớ đánh số trang cho luận văn.
  • Trang đầu, trang bìa: Trang đầu tiên của sách, báo.
  • Trang cuối, trang bìa sau: Trang cuối cùng của sách, báo.
  • Trang nhất: Trang đầu tiên, quan trọng nhất của tờ báo (thường đưa tin nóng).
    • Tin này được đưa lên trang nhất.
  1. d. 1. Một mặt của tờ giấy trong sách, vở, báo... : Vở một trăm trang. 2. Những điều ghi trong một trang : Chép một trang sách.
  2. d. Loài cây nhỡ, cùng họ với cà phê, hoa hình ống đài mọc thành cụmngọn cành, màu trắng, đỏ, hoặc vàng.
  3. Từ đặt trước những danh từ chỉ người tài, đức... : Trang nam nhi ; Trang hào kiệt.
  4. 1. đg. Trộn lại, đảo lại thứ tự : Trang thóc khi phơi cho khô đều ; Trang bài. 2. d. Dụng cụ gồm một mảnh ván lắp vào một cái cán, dùng để trang thóc.
  5. đg. Nh. Trang trải : Đã trang xong món nợ.