Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
Vietnamese - Vietnamese dictionary (also found in Vietnamese - French, )
trơ mắt
Jump to user comments
version="1.0"?>
  • Ngẩn người ra vì bất lực hay vì tiếc: Không cẩn thận làm hỏng việc, trơ mắt ra.
Related search result for "trơ mắt"
Comments and discussion on the word "trơ mắt"