trượt

  1. glisser.
    • Giẫm phải vỏ chuối , trượt ngã
      glisser sur une peau de banane et tomber par terre;
    • Con đò trượt theo dòng nước
      barque qui glisse au fil de l'eau
  2. déraper; chasser.
    • Xe trượt trên đường trơn
      voiture qui dérape sur une route glissante;
    • Chiếc neo trượt
      ancre qui dérape; ancre qui chasse.
  3. échouer; être recalé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trượt
Một đứa trẻ trượt chân trên sàn nhà ướt.