trờm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thừa ra và trùm lên cái khác: Dùng để mô tả một vật có phần thừa ra, dài ra hoặc rộng ra so với một vật khác và phủ lên trên vật đó.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Tóc trờm quá tai. (Mái tóc dài thừa ra và che phủ lên trên vành tai.)
- Tấm vải trờm ra ngoài mép bàn. (Tấm vải rộng hơn và thừa ra, phủ xuống ngoài cạnh bàn.)
- Áo mưa trờm cả lên quần. (Áo mưa dài thừa ra và che phủ lên phần trên của chiếc quần.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "trờm trờm": Dạng láy, nhấn mạnh đặc điểm thừa ra và trùm lên.
- Mái tóc để dài trờm trờm xuống cổ. (Mái tóc để dài, phần thừa che phủ xuống vùng cổ.)
Biến thể và từ gần giống
- Trùm (động từ): Che phủ, bao trùm lên trên một vật khác.
- Mây đen trùm kín bầu trời. (Mây đen che phủ kín bầu trời.)
- Thừa (tính từ): Có phần dư ra, nhiều hơn mức cần thiết.
- Sợi dây dài thừa ra một đoạn. (Sợi dây có một đoạn dài dư ra.)
Từ đồng nghĩa
- Vượt quá: Vượt ra ngoài một giới hạn nào đó.
- Che phủ: Bao trùm, che lên trên.
Lưu ý sử dụng
- Từ "trờm" thường được dùng trong văn nói hoặc văn miêu tả, ít phổ biến trong văn viết trang trọng.
- Từ này chủ yếu mô tả đặc điểm hình thể, kích thước của vật cụ thể (như tóc, vải, quần áo).
- t. Thừa ra và trùm lên cái khác: Tóc trờm quá tai.