trờm

Học thuật
Thân thiện
trờm

Tóc của bé trai trờm quá tai.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thừa ra trùm lên cái khác: Dùng để mô tả một vật phần thừa ra, dài ra hoặc rộng ra so với một vật khác phủ lên trên vật đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tóc trờm quá tai. (Mái tóc dài thừa ra che phủ lên trên vành tai.)
    • Tấm vải trờm ra ngoài mép bàn. (Tấm vải rộng hơn thừa ra, phủ xuống ngoài cạnh bàn.)
    • Áo mưa trờm cả lên quần. (Áo mưa dài thừa ra che phủ lên phần trên của chiếc quần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trờm trờm": Dạng láy, nhấn mạnh đặc điểm thừa ra trùm lên.
    • Mái tóc để dài trờm trờm xuống cổ. (Mái tóc để dài, phần thừa che phủ xuống vùng cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Trùm (động từ): Che phủ, bao trùm lên trên một vật khác.
    • Mây đen trùm kín bầu trời. (Mây đen che phủ kín bầu trời.)
  • Thừa (tính từ): phần ra, nhiều hơn mức cần thiết.
    • Sợi dây dài thừa ra một đoạn. (Sợi dây một đoạn dài ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Vượt quá: Vượt ra ngoài một giới hạn nào đó.
  • Che phủ: Bao trùm, che lên trên.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "trờm" thường được dùng trong văn nói hoặc văn miêu tả, ít phổ biến trong văn viết trang trọng.
  • Từ này chủ yếu mô tả đặc điểm hình thể, kích thước của vật cụ thể (như tóc, vải, quần áo).
trờm

Tóc của bé trai trờm quá tai.

  1. t. Thừa ra trùm lên cái khác: Tóc trờm quá tai.