traboule
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Lối đi qua, lối đi xuyên qua: Một lối đi hẹp, thường có mái che, xuyên qua một khối nhà hoặc giữa các tòa nhà, cho phép người đi bộ đi từ con phố này sang con phố khác mà không cần đi vòng ra đường chính.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Les traboules de Lyon sont célèbres. (Các lối đi xuyên nhà ở Lyon rất nổi tiếng.)
- Pour éviter la pluie, nous avons pris une traboule. (Để tránh mưa, chúng tôi đã đi qua một lối đi xuyên nhà.)
- Cette traboule relie la rue Saint-Jean à la place du Change. (Lối đi xuyên nhà này nối phố Saint-Jean với quảng trường Change.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Parcourir les traboules": Tham quan, khám phá các lối đi xuyên nhà.
- Les touristes aiment parcourir les traboules du Vieux Lyon. (Du khách thích khám phá các lối đi xuyên nhà ở Khu phố cổ Lyon.)
- "Une traboule secrète": Một lối đi xuyên nhà bí mật, ít người biết.
- Le guide nous a montré une traboule secrète. (Hướng dẫn viên đã chỉ cho chúng tôi một lối đi xuyên nhà bí mật.)
Biến thể và từ gần giống
- Passage (danh từ giống đực): Lối đi, hành lang. Từ này có nghĩa rộng hơn, chỉ bất kỳ lối đi nào, không nhất thiết phải xuyên qua các khối nhà.
- Cour intérieure (danh từ giống cái): Sân trong. Nhiều dẫn qua hoặc mở ra các sân trong của các tòa nhà.
Từ đồng nghĩa
- Passage couvert: Lối đi có mái che. (Mô tả một đặc điểm phổ biến của nhiều ).
- Cheminement intérieur: Lối đi bên trong. (Nhấn mạnh việc đi xuyên qua bên trong các công trình).
Thông tin thêm
- Từ traboule có nguồn gốc từ tiếng Latinh , có nghĩa là "đi xuyên qua".
- Đây là một từ mang tính địa phương, gắn liền chặt chẽ với kiến trúc và lịch sử của thành phố Lyon, Pháp. Các ở Lyon không chỉ là lối đi tiện lợi mà còn có giá trị lịch sử, từng được sử dụng bởi các công nhân tơ lụa () và trong thời kỳ Chiến tranh Thế giới thứ hai.
danh từ giống cái
- (tiếng địa phương) lối đi qua một chòm nhà