triballe

Học thuật
Thân thiện
triballe

Une triballe est utilisée pour battre le cuir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Kỹ thuật) Que đập da: Một công cụ thủ công, thườngmột thanh gỗ, được sử dụng trong quá trình thuộc da để đập làm mềm da sống.
    • (Từ ; nghĩa ) Miếng thịt lợn chín: Một miếng thịt lợn đã được nấu chín. Nghĩa này hiện nay ít được sử dụng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le tanneur utilise une triballe pour assouplir le cuir. (Người thợ thuộc da sử dụng một que đập da để làm mềm da.)
    • Autrefois, on servait une triballe avec des légumes. (Ngày xưa, người ta thường dọn một miếng thịt lợn chín kèm với rau củ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "travail à la triballe": công việc sử dụng que đập da, chỉ quy trình thủ công trong nghề thuộc da.
    • Le travail à la triballe demande beaucoup de force et de patience. (Công việc dùng que đập da đòi hỏi nhiều sức lực sự kiên nhẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tribal (adj): (từ tiếng Anh, không liên quan về nghĩa) thuộc về bộ lạc, bộ tộc.
  • Tripalle (n): (từ hiếm, có thể nhầm lẫn) một loại công cụ hoặc bộ phận ba nhánh.
Từ đồng nghĩa
  • Pour le sens technique (que đập da):
    • Bat à assouplir: que để làm mềm.
    • Maille (trong một số ngữ cảnh): búa hoặc công cụ dùng trong thuộc da.
  • Pour le sens archaïque (thịt lợn chín):
    • Morceau de porc cuit: miếng thịt lợn đã nấu chín.
    • Échine cuite: phần thịt lưng lợn đã chín.
Lưu ý
  • Từ cổ chuyên ngành: "Triballe" là một từ rất ít gặp trong tiếng Pháp hiện đại. chủ yếu xuất hiện trong các văn bản kỹ thuật về nghề thủ công truyền thống (như thuộc da) hoặc trong các văn bản cổ với nghĩa chỉ thức ăn.
  • Giống từ: Cần chú ý đâydanh từ giống cái (une triballe).
triballe

Une triballe est utilisée pour battre le cuir.

danh từ giống cái
  1. (kỹ thuật) que đập da
  2. (từ ; nghĩa ) miếng thịt lợn chín