trancheur

danh từ giống đực
  1. (ngành mỏ) thợ xẻ rãnh
  2. người mổ ( moruy)
  3. thợ xẻ ván mỏng, chủ xưởng xẻ ván mỏng
tính từ
  1. couteau trancheur+ dao mổ ( moruy)
    • plat trancheur
      (sử học) khay đựng thịt (trong cung đình)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trancheur
Le trancheur découpe un morceau de saumon sur une planche en bois.