tranchoir

danh từ giống đực
  1. thớt (thái thịt)
  2. dao thái
  3. (động vật học) liềm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tranchoir"

tranchoir
Le boucher coupe la viande sur un tranchoir en bois.