trinqueur

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người hay đánh chén: Một người (thườngđàn ông) thói quen hoặc sở thích uống rượu thường xuyên nhiều, một cách vui vẻ trong các bữa tiệc tùng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Mon oncle est un vrai trinqueur ; il ne rate jamais une occasion de lever son verre. (Chú tôimột tay đánh chén thực thụ; ông ấy không bao giờ bỏ lỡ cơ hội nâng ly.)
    • Attention à lui, c'est un trinqueur invétéré. (Hãy coi chừng anh ta, đómột kẻ nghiện rượu kinh niên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái hài hước, vui vẻ hơn là chỉ trích nặng nề. mô tả một người thích không khí bạn bè, tiệc tùng hơn là một người nghiện rượu đơn thuần.
    • Au village, tout le monde connaît Pierre, le joyeux trinqueur. (Ở làng, mọi người đều biết Pierre, đánh chén vui tính.)
Biến thể từ gần giống
  • Trinquer (động từ): uống cạn ly, chạm ly (để chúc mừng); (nghĩa bóng) chịu hậu quả, lãnh đủ.

    • Trinquons à votre santé ! (Chúng ta hãy uống cạn ly để chúc sức khỏe của bạn!)
    • C'est toujours moi qui trinque ! (Lúc nào cũngtôi chịu trận!)
  • Trinquette (danh từ giống cái): (hàng hải) buồm mũi tam giác nhỏ.

Từ đồng nghĩa
  • Buveur (danh từ giống đực): người uống rượu.
  • Noceur (danh từ giống đực): người thích ăn chơi, tiệc tùng.
  • Bibiteur (danh từ giống đực, thông tục): người hay nhậu.
Từ trái nghĩa
  • Abstème (danh từ giống đực/cái): người kiêng rượu.
  • Sobre (tính từ): điều độ, ít uống rượu.
Lưu ý sử dụng
  • "Trinqueur" là một danh từ giống đực. Dạng giống cái"trinqueuse", dùng để chỉ một người phụ nữ hay đánh chén.
    • Elle est une trinqueuse redoutable lors des fêtes. ( ấymột tay đánh chén đáng gờm trong các buổi tiệc.)
danh từ giống đực
  1. người hay đánh chén

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "trinqueur"