trancher

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Chặt, cắt đứt: Hành động dùng lực mạnh để chia cắt vật đó bằng một vật sắc bén.
    • Giải quyết (một vấn đề): Đưa ra quyết định dứt khoát, chấm dứt sự do dự hoặc tranh cãi.
  2. Nội động từ:

    • Quyết định dứt khoát: Hành động đưa ra một lựa chọn cuối cùng một cách rõ ràng.
    • Nổi bật, tương phản rõ rệt: Hiện lên một cách rõ ràng khác biệt so với nền hoặc cái xung quanh.
    • Làm ra vẻ, tỏ ra: thái độ, cử chỉ thể hiện mìnhmột kiểu người nào đó (thường mang ý chê bai).
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il a tranché la corde avec un couteau. (Anh ấy đã cắt đứt sợi dây bằng một con dao.)
    • Le juge doit trancher ce litige. (Thẩm phán phải giải quyết vụ tranh chấp này.)
  • Nội động từ:

    • Il est temps de trancher. (Đã đến lúc phải quyết định dứt khoát.)
    • Le rouge tranche sur le fond blanc. (Màu đỏ nổi bật trên nền trắng.)
    • Il tranche du savant, mais il ne sait pas grand-chose. (Hắn ta làm ra vẻ học giả, nhưng thực ra chẳng biết mấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trancher court / Trancher net: Cắt đứt, chấm dứt hẳn một cách dứt khoát.

    • Elle a tranché net la conversation. ( ấy đã cắt đứt cuộc trò chuyện một cách dứt khoát.)
  • Trancher dans le vif: Hành động quyết liệt triệt để để giải quyết một vấn đề khó khăn (nghĩa đen: cắt vào chỗ thịt sống).

    • Pour sauver l'entreprise, il a trancher dans le vif et licencier. (Để cứu công ty, ông ấy đã phải hành động quyết liệt sa thải nhân viên.)
Biến thể từ liên quan
  • Tranchant (adj): Sắc bén; (nghĩa bóng) gay gắt, sắc sảo.

    • Une lame tranchante. (Một lưỡi dao sắc.)
    • Un esprit tranchant. (Một trí óc sắc sảo/gay gắt.)
  • Tranche (n): Lát cắt, phần; một khoảng thời gian.

    • Une tranche de pain. (Một lát bánh mì.)
    • La tranche d'âge 20-30 ans. (Nhóm tuổi 20-30.)
  • Tranchée (n): Hào, đường hào.

Từ đồng nghĩa
  • Décider / Résoudre (giải quyết): Quyết định, giải quyết.
  • Couper (chặt, cắt): Cắt.
  • Contraster (nổi bật): Tương phản.
Cụm từ cố định
  • Trancher le mot: Nói thẳng, nói toạc ra (xem từ mot).
    • Tranchons le mot, c'est un échec. (Nói thẳng ra thì đómột thất bại.)
ngoại động từ
  1. chặt, cắt đứt
    • Trancher une corde
      cắt đứt một cái thừng
    • Trancher la tête
      chặt đầu
    • Trancher les attaches bourgeoises
      (nghĩa bóng) cắt đứt những quan hệ tư sản
  2. giải quyết
    • Trancher une difficulté
      giải quyết một khó khăn
    • trancher court, trancher net
      cắt đứt, chấm dứt hẳn
    • Trancher net la discussion
      cắt đứt cuộc thảo luận
    • trancher le mot
      xem mot
nội động từ
  1. quyết định dứt khoát
    • Il faut trancher sans plus hésiter
      phải quyết định dứt khoát, không chần chừ nữa
  2. rõ rệt, nổi hẳn lên
    • Couleur qui tranche sur un fond
      màu nổi hẳn trên nền
  3. làm ra vẻ
    • Trancher de l'important
      làm ra vẻ quan trọng
    • Trancher du prince
      làm ra vẻ ông hoàng
    • trancher dans le vif
      xem vif