trancher

ngoại động từ
  1. chặt, cắt đứt
    • Trancher une corde
      cắt đứt một cái thừng
    • Trancher la tête
      chặt đầu
    • Trancher les attaches bourgeoises
      (nghĩa bóng) cắt đứt những quan hệ tư sản
  2. giải quyết
    • Trancher une difficulté
      giải quyết một khó khăn
    • trancher court, trancher net
      cắt đứt, chấm dứt hẳn
    • Trancher net la discussion
      cắt đứt cuộc thảo luận
    • trancher le mot
      xem mot
nội động từ
  1. quyết định dứt khoát
    • Il faut trancher sans plus hésiter
      phải quyết định dứt khoát, không chần chừ nữa
  2. rõ rệt, nổi hẳn lên
    • Couleur qui tranche sur un fond
      màu nổi hẳn trên nền
  3. làm ra vẻ
    • Trancher de l'important
      làm ra vẻ quan trọng
    • Trancher du prince
      làm ra vẻ ông hoàng
    • trancher dans le vif
      xem vif

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trancher"