tranchée

Học thuật
Thân thiện
tranchée

Une tranchée de drainage est creusée dans un champ.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Rãnh, hào, đường hào: Một đường đào sâu hẹp xuống lòng đất, thường dùng cho mục đích quân sự, thoát nước hoặc lắp đặt đường ống, cáp ngầm.
    • (Số nhiều, y học) Cơn đau bụng dữ dội, cơn đau quặn: Dùng để chỉ những cơn đau co thắt mạnh, đặc biệtvùng bụng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les soldats creusèrent une tranchée pour se protéger. (Những người lính đào một đường hào để bảo vệ mình.)
    • On a ouvert une tranchée dans la rue pour réparer les canalisations. (Người ta đã mở một đường rãnh trên phố để sửa chữa đường ống.)
    • La patiente souffre de tranchées utérines après l'accouchement. (Bệnh nhân nữ bị những cơn đau quặn dạ con sau khi sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Guerre des tranchées": Chiến tranh đường hào, chiến tranh hầm hố. Cụm từ lịch sử chỉ loại hình chiến tranh các bên đối địch chiến đấu từ các hệ thống hào được bảo vệ kiên cố, đặc trưng của Chiến tranh Thế giới thứ nhất.
    • La Première Guerre mondiale est souvent associée à la guerre des tranchées. (Chiến tranh Thế giới thứ nhất thường được liên tưởng đến chiến tranh đường hào.)
Biến thể từ liên quan
  • Tranchée de communication: Giao thông hào (đường hào để di chuyển an toàn giữa các vị trí).
  • Tranchée de drainage / tranchée d'écoulement: Rãnh tiêu nước.
  • Tranchée à gredins: Hào nhiều bậc.
  • Tranchée à tir: Công sự, hào bắn (vị trí chiến đấu trong hào).
Từ đồng nghĩa
  • Fossé (danh từ giống đực): Hào, rãnh, mương (nghĩa đào đất).
  • Sillon (danh từ giống đực): Rãnh, luống (thường trên cánh đồng).
  • Douleur (danh từ giống cái): Cơn đau (nghĩa y học, tổng quát hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Être dans la tranchée: (Nghĩa bóng) Ở trong tình thế khó khăn, phải chiến đấu vất vả.
    • Les soignants sont en première ligne, ils sont vraiment dans la tranchée. (Các nhân viên y tếtuyến đầu, họ thực sự đangtrong "chiến hào" [phải chiến đấu vất vả].)
tranchée

Une tranchée de drainage est creusée dans un champ.

tính từ giống cái
  1. xem tranché
danh từ giống cái
  1. rãnh, hào, đường hào
    • Tranchée de communication
      giao thông hào
    • Tranchée de drainage/tranchée d'écoulement
      rãnh tiêu nước
    • Tranchée à gredins
      hào nhiều bậc
    • Tranchée à tir
      công sự, hào bắn
    • Guerre des tranchées
      chiến tranh đường hào, chiến tranh hầm hố
  2. (số nhiều) (y học) cơn đau bụng dữ dội, cơn đau quặn
    • Tranchées utérines
      cơn đau quặng dạ con

Từ chứa "tranchée"