tranchée

tính từ giống cái
  1. xem tranché
danh từ giống cái
  1. rãnh, hào, đường hào
    • Tranchée de communication
      giao thông hào
    • Tranchée de drainage/tranchée d'écoulement
      rãnh tiêu nước
    • Tranchée à gredins
      hào nhiều bậc
    • Tranchée à tir
      công sự, hào bắn
    • Guerre des tranchées
      chiến tranh đường hào, chiến tranh hầm hố
  2. (số nhiều) (y học) cơn đau bụng dữ dội, cơn đau quặn
    • Tranchées utérines
      cơn đau quặng dạ con

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tranchée"

tranchée
Une tranchée de drainage est creusée dans un champ.