tronche

danh từ giống cái
  1. (lâm nghiệp) súc gỗ
    • Tronc de pin de 4m
      súc gỗ thông dài 4 mét
  2. (thông tục) đầu (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tronche"

tronche
Une tronche de pin est empilée dans une cour de scierie.