tranche

danh từ giống cái
  1. lát
    • Une tranche de pain
      một lát bánh mì
  2. thịt giữa đùi ()
  3. cạnh, mép
    • La tranche d'une planche
      mép một tấm ván
    • La tranche d'un livre
      mép sách
    • Tranche d'une pièce de monnaie
      mép đồng tiền
  4. xá cày
  5. đợt; đoạn, khoảng
    • Tranche de loterie
      đợt xổ số
    • Une tranche de temps
      một khoảng thời gian
  6. (toán học) nhóm (chữ số liền nhau)
    • Une tranche de trois chiffres
      một nhóm ba chữ số liền nhau
    • s'en payer une tranche
      (thân mật) vui chơi thỏa thích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tranche
Une tranche de pain repose sur une assiette à côté d'un couteau.