tranquillité

danh từ giống cái
  1. sự yên lặng
    • La tranquillité de la nuit
      sự yên tĩnh của ban đêm
  2. sự thanh thản, sự bình tâm
    • Il est parti en toute tranquillité
      anh ấy ra đi hết sức thanh thản

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tranquillité
La tranquillité règne dans le jardin au crépuscule.