transact

/træn'zækt/
ngoại động từ
  1. làm, thực hiện; giải quyết
    • to transact business
      giải quyết công việc
nội động từ
  1. (+ with) kinh doanh với; thương lượng công việc với

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "transact"

transact
The manager transacts business with a client over a cup of coffee.