transact

/træn'zækt/
Học thuật
Thân thiện
transact

The manager transacts business with a client over a cup of coffee.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):

    • Tiến hành, thực hiện (một giao dịch hoặc công việc): Chỉ hành động hoàn tất một thỏa thuận, một cuộc mua bán, hoặc một công việc kinh doanh cụ thể.
    • Giải quyết (công việc): Chỉ việc xử lý, hoàn thành một nhiệm vụ hoặc vấn đề.
  2. Động từ (nội động từ):

    • Giao dịch, kinh doanh (với ai): Chỉ hành động thực hiện các giao dịch thương mại hoặc công việc với một cá nhân hoặc tổ chức khác.
dụ sử dụng
  • Động từ (ngoại động từ):

    • The company will transact the sale of the property next week. (Công ty sẽ thực hiện việc bán tài sản vào tuần tới.)
    • The manager is authorized to transact all financial matters. (Người quản lý được ủy quyền giải quyết mọi vấn đề tài chính.)
  • Động từ (nội động từ):

    • Our bank prefers to transact with reputable partners. (Ngân hàng của chúng tôi ưu tiên giao dịch với các đối tác uy tín.)
    • It is illegal to transact with companies under sanctions. (Việc kinh doanh với các công ty bị trừng phạt bất hợp pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to transact business": tiến hành/giải quyết công việc kinh doanh.
    • The meeting was held to transact business regarding the merger. (Cuộc họp được tổ chức để giải quyết công việc liên quan đến việc sáp nhập.)
Biến thể từ gần giống
  • Transaction (n): giao dịch, sự giao dịch.

    • Online transactions are very convenient. (Các giao dịch trực tuyến rất tiện lợi.)
  • Transactor (n): người giao dịch, bên thực hiện giao dịch.

    • The transactor must verify the contract details. (Người giao dịch phải xác minh chi tiết hợp đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Conduct (v): tiến hành, thực hiện.
  • Execute (v): thực hiện, thi hành (một giao dịch hoặc thỏa thuận).
  • Carry out (v): tiến hành, thực hiện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào.)

transact

The manager transacts business with a client over a cup of coffee.

ngoại động từ
  1. làm, thực hiện; giải quyết
    • to transact business
      giải quyết công việc
nội động từ
  1. (+ with) kinh doanh với; thương lượng công việc với

Từ gần giống

Từ chứa "transact"